Địa Long Đà Nẵng chuyên cung cấp máy bộ đàm, phụ kiện 89/6 Mẹ Nhu, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, Đà Nẵng, Việt Nam mọi nơi +847000 Việt Nam 0937789112

Máy toàn đạc Leica TS 06

Liên hệ
  • Mã sản phẩm : Leica TS 06
Số lượng: Mua hàng
Mô tả : Máy toàn đạc Leica TS 06 là dòng máy toàn đạc điện tử đáp ứng được yêu cầu công việc cần độ chính xác cao. Leica TS 06 là dòng máy toàn đạc dễ dàng sử dụng phù hợp với nhiều công việc.
 

Điểm nổi trội của máy toàn đạc điện tử Leica TS 06

Nhờ hệ thống Leica Geosystems – mySecurity giúp bạn bảo vệ trộm cắp.
 
Bàn phím chữ và số, màn hình máy toàn đạc có độ phân giải cao giúp nhập số, chữ, kí tự một cách nhanh chóng, dễ dàng, tránh việc nhầm lẫn, giúp nâng cao khả năng sử dụng.
 
Với kết nối không dây Bluetooth giúp việc truyền dữ liệu qua cổng USB linh hoạt với tốc độ cao.
 
Máy cung cấp độ chính xác cao. Chế độ bù 4 trục bảo đảm các số liệu đo chính xác hơn.
 
Sản phẩm liên quan: Máy toàn đạc điện tử Nikon Focus 2

Mua hàng tại Địa Long bạn được gì?

Máy được bảo hành chính hãng 1 năm. Trong thời gian bảo hành tất cả chi phí thay thế, sửa chữa bạn được miễn phí.
 
Được chuyển hàng tận nơi, giao hàng nhanh chóng.
 
Hàng mới, vận hành tốt và Địa Long Đà Nẵng luôn đảm bảo về điều đó.
 
Tư vấn hỗ trợ cách sử dụng.
 
Kiểm định máy miễn phí, sử dụng máy toàn đạc điện tử miễn phí trong thời gian bảo hành
 
Máy toàn đạc Leica TS 06

Máy toàn đạc Leica TS 06
 

Thông số kỹ thuật máy toàn đạc Leica TS 06

Máy toàn đạc Leica TS 06
Độ chính xác: (ISO 17123-3) 2″ (0.6 mgon), 3″ (1 mgon), 5″ (1.5 mgon
Hiển thị 1″ / 0.1 mgon / 0.01 mil
Phương pháp Tuyệt đối, liên tục, đối tâm
Bộ bù Tăng lên bốn lần sự bù trục
Độ chính xác thiết đặt bộ bù 0.5″, 1″, 1.5″
 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ Gương GPR1:3500 m
Tấm phản xạ (60mmx60mm)  250 m
 Thời gian đo / Độ chính xác Tiêu chuẩn ISO 17123-4
Tiêu chuẩn .5 mm+2 ppm / typ. 2.4 s
Đo nhanh 3 mm+2 ppm / typ. 0.8 s
Đo đuổi 3 mm+2 ppm / typ. < 0.15 s
Đo không gương
Phạm vi Phản xạ 90%
 FlexPoint 30 m
PinPoint – Power > 400 m
PinPoint – Ultra > 1000 m
Thời gian đo / Độ chính xác 2 mm+2 ppm / typ. 3 s
Kích thước của điểm laze approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm
Bộ nhớ/ Truyền dữ liệu
Bộ nhớ trong Max: 100.000 fixpoints, Max: 60.000 phép đo
Thẻ nhớ USB 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second
Giao tiếp Serial (Baudrate 1.200 to 115.200)
USB Type A and mini B, Bluetooth® Wireless Tùy chọn
Định dạng dữ liệu GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII formats
Tổng quan ống kính
Độ Phóng đại 30X
Resolving power 3”
Trường nhìn 1° 30′ (1.66 gon) / 2.7 m at 100 m
 Phạm vi điều tiêu 1.7 m đến vô cùng
Thể lưới Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
Bàn phím và màn hình
Màn hình đồ họa 160×280 pixels, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
Bàn phím tiêu chuẩn Alpha- bàn phím số
Hệ điều hành Windows CE:5.0 Core
Dọi tâm laser
Loại Điểm laser, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
Độ chính xác dọi tâm 1.5 mm at 1.5 m Instrument height
                                                           Nguồn pin
Loại Lithium-Ion
Thời gian làm việc >20 giờ
Trọng lượng 5.1kg
Môi trường hoạt động
Biên độ nhiệt làm việc -20° C to +50° C
Chịu nước và bụi IP 55
Độ ẩm 95% không ngưng tụ
 

Đối tác